vinamaster
10-11-2007, 12:16 PM
Cười mép, cười mũi, cười dê
Cười khì, cười gượng, cười rè, cười vang
Cười động cỡn, cười nổi làng
Cười nôn ruột, cười tràng, cười lăn
Cười phào, cười rộ, cười gằn
Cười the thé, cười dằn hắt hơi
Cười phổng mũi cười bốc rời
Cười đưa, cười đón, cười mời, cười theo
Cười trừ, cười khẩy, cười keo
Cười trâu, cười ngựa, cười mčo, cười khinh
Cười híp mắt, cười xiêu đình
Cười duyên, cười nụ, cười tình, cười hoa
Cười thầm, cười nhạt, cười xoà
Cười khúc khích, cười hà hà, cười dai
Cười xuý xoá, cười cầu tài
Cười ngả ngớn, cười bỏng tai, mỉm cười
Cười ngất, cười như đười ươi
Cười vãi đái, cười hở mười cái răng.
Cười khì, cười gượng, cười rè, cười vang
Cười động cỡn, cười nổi làng
Cười nôn ruột, cười tràng, cười lăn
Cười phào, cười rộ, cười gằn
Cười the thé, cười dằn hắt hơi
Cười phổng mũi cười bốc rời
Cười đưa, cười đón, cười mời, cười theo
Cười trừ, cười khẩy, cười keo
Cười trâu, cười ngựa, cười mčo, cười khinh
Cười híp mắt, cười xiêu đình
Cười duyên, cười nụ, cười tình, cười hoa
Cười thầm, cười nhạt, cười xoà
Cười khúc khích, cười hà hà, cười dai
Cười xuý xoá, cười cầu tài
Cười ngả ngớn, cười bỏng tai, mỉm cười
Cười ngất, cười như đười ươi
Cười vãi đái, cười hở mười cái răng.